Từ · HSK 6

thần kinh

Âm Hán-Việt: thần kinh
shénthanh 2 · đi lênjīngthanh 1 · cao đều
Phồn thể: 神經
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “thần kinh” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这条神经受伤了。
Zhè tiáo shén jīng shòu shāng le.
Dây thần kinh này bị tổn thương.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.