Từ · HSK 6

sầm uất, nhộn nhịp

Âm Hán-Việt: phồn hoa
fánthanh 2 · đi lênhuáthanh 2 · đi lên
Phồn thể: 繁華
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “phồn hoa” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这条街很繁华。
Zhè tiáo jiē hěn fán huá.
Con phố này rất phồn hoa.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.