Từ · HSK 4

kinh tế

Âm Hán-Việt: kinh tế
jīngthanh 1 · cao đềuthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 經濟
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “kinh tế” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这个国家的经济很好。
Zhè gè guó jiā de jīng jì hěn hǎo.
Kinh tế nước này rất tốt.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.