Từ · HSK 6

tội phạm, kẻ gian

Âm Hán-Việt: tội phạm
zuìthanh 4 · rơi xuốngfànthanh 4 · rơi xuống
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “tội phạm” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
罪犯已经被抓。
Zuì fàn yǐ jīng bèi zhuā.
Tội phạm đã bị bắt.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.