Từ · HSK 6

quần chúng, đông đảo

Âm Hán-Việt: quần chúng
qúnthanh 2 · đi lênzhòngthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 群衆
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “quần chúng” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
群众很支持他。
Qún zhòng hěn zhī chí tā.
Quần chúng rất ủng hộ ông ấy.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.