Từ · HSK 6

liên lạc

Âm Hán-Việt: liên lạc
liánthanh 2 · đi lênluòthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 聯絡
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “liên lạc” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
我们一直保持联络。
Wǒ men yì zhí bǎo chí lián luò.
Chúng tôi vẫn giữ liên lạc.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.