Từ · HSK 5

huấn luyện, rèn luyện

Âm Hán-Việt: huấn luyện
xùnthanh 4 · rơi xuốngliànthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 訓練
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “huấn luyện” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他每天训练两小时。
Tā měi tiān xùn liàn liǎng xiǎo shí.
Anh ấy tập luyện hai tiếng mỗi ngày.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.