Từ · HSK 5

thuyết phục

Âm Hán-Việt: thuyết phục
shuōthanh 1 · cao đềuthanh 2 · đi lên
Phồn thể: 說服
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “thuyết phục” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
我说服了他。
Wǒ shuō fú le tā.
Tôi đã thuyết phục được anh ấy.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.