Từ · HSK 5

bồi thường

Âm Hán-Việt: bồi thường
péithanh 2 · đi lênchángthanh 2 · đi lên
Phồn thể: 賠償
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “bồi thường” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他要赔偿损失。
Tā yào péi cháng sǔn shī.
Anh ta phải bồi thường thiệt hại.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.