Từ · HSK 4

tốc độ

Âm Hán-Việt: tốc độ
thanh 4 · rơi xuốngthanh 4 · rơi xuống
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “tốc độ” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他走路的速度很快。
Tā zǒu lù de sù dù hěn kuài.
Tốc độ đi bộ của anh ấy rất nhanh.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.