Từ · HSK 4

tỉnh, tỉnh dậy

Âm Hán-Việt: tỉnh
xǐngthanh 3 · võng rồi lên
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “tỉnh” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
我早上六点醒了。
Wǒ zǎo shang liù diǎn xǐng le.
Tôi tỉnh dậy lúc sáu giờ sáng.
Tách chữ

1 chữ, 1 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.