Từ · HSK 6

giám định, đánh giá

Âm Hán-Việt: giám định
jiànthanh 4 · rơi xuốngdìngthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 鑒定
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “giám định” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这件古董需要鉴定。
Zhè jiàn gǔ dǒng xū yào jiàn dìng.
Món đồ cổ này cần giám định.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.