Từ · HSK 6

phòng thủ, canh giữ

Âm Hán-Việt: phòng thủ
fángthanh 2 · đi lênshǒuthanh 3 · võng rồi lên
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “phòng thủ” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这个队防守很好。
Zhè gè duì fáng shǒu hěn hǎo.
Đội này phòng ngự rất tốt.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.