Từ · HSK 6

hùng vĩ, hoành tráng

Âm Hán-Việt: hùng vĩ
xióngthanh 2 · đi lênwěithanh 3 · võng rồi lên
Phồn thể: 雄偉
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “hùng vĩ” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这座山很雄伟。
Zhè zuò shān hěn xióng wěi.
Ngọn núi này rất hùng vĩ.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.