Từ · HSK 6

cố vấn, chuyên gia tư vấn

Âm Hán-Việt: cố vấn
thanh 4 · rơi xuốngwènthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 顧問
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “cố vấn” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他是公司的顾问。
Tā shì gōng sī de gù wèn.
Ông ấy là cố vấn của công ty.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.