Bài 144 · HSK 6

杠杆沐浴沼泽泡沫浸泡灌溉炉灶烹饪
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
8từ mới
15chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.980từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

8 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 8 từ
Chữ Hán mới của bài

15 chữ Hán mới

2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
đòn gánh, đòn bẩy
CỐNG
gàng7 nét
cán, gậy
CÁN
gǎn7 nét
gội đầu, gội
MỘC
7 nét
tắm, gội
DỤC
10 nét
ao đầm
CHIỂU
zhǎo8 nét
đầm, ơn
TRẠCH
8 nét
ngâm, bọt
PHAO
pào8 nét
bọt nước
MẠT
8 nét
ngâm, thấm
TẨM
jìn10 nét
tưới, rót
QUÁN
guàn20 nét
tưới nước
KHÁI
gài12 nét
nấu nướng
PHANH
pēng11 nét
nấu nướng
?
rèn7 nét