Bài 143 · HSK 6

惹祸挖掘捕捉逮捕搅拌撒谎敷衍旗帜旗袍
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
9từ mới
16chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.972từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

9 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 9 từ
Chữ Hán mới của bài

16 chữ Hán mới

2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
chọc tức, gây ra
NHẠ
12 nét
tai họa, hoạn nạn
HOẠ
huò11 nét
đào, khoét
OẠT
9 nét
đào, bới
QUẬT
jué11 nét
bắt, tóm
TRÓC
zhuō10 nét
bắt giữ
ĐÃI
dài11 nét
quấy, khuấy
GIẢO
jiǎo12 nét
trộn, khuấy
BẠN
bàn8 nét
rải, tung
TÁT
15 nét
dối trá, nói dối
HOANG
huǎng11 nét
bôi đắp, trải rộng
PHU
15 nét
phát triển, lan rộng, dư thừa
DIỄN
yǎn9 nét
áo dài
BÀO
páo10 nét