Bài 142 · HSK 6

堤坝嫉妒寺庙尴尬峡谷稻谷崩溃帐篷
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
8từ mới
15chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.963từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

8 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 8 từ
Chữ Hán mới của bài

15 chữ Hán mới

2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
con đê
ĐÊ
12 nét
đập nước
7 nét
ghen ghét, đố kỵ
TẬT
13 nét
ghen tị
ĐỐ
7 nét
chùa, cơ quan chính phủ thời xưa
TỰ
6 nét
miếu, đền thờ
MIẾU
miào8 nét
chỉ dùng trong từ ghép 'lúng túng' (gượng gạo), không đứng độc lập
?
gān13 nét
chỉ dùng trong từ ghép 'lúng túng' (gượng gạo), không đứng độc lập
GIỚI
7 nét
hẻm núi, eo biển
HIỆP
xiá9 nét
thung lũng, lúa
CỐC
7 nét
lúa
ĐẠO
dào15 nét
sụp đổ, tan vỡ
BĂNG
bēng11 nét
vỡ, tan vỡ
HỘI
kuì12 nét
màn, lều
TRƯỚNG
zhàng7 nét
mui, lều
BỒNG
peng16 nét