Bài 141 · HSK 6

咀嚼哆嗦哺乳唠叨啰唆喇叭喉咙喧哗
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
8từ mới
16chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.955từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

8 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 8 từ
Chữ Hán mới của bài

16 chữ Hán mới

2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
nhai, ngậm
TƯỚC
jué20 nét
run rẩy
ĐÁ
duō9 nét
lải nhải, phiền phức
SÁCH
suo13 nét
mớm, nuôi bú
10 nét
sữa, vú
NHŨ
8 nét
nói nhiều, trò chuyện
?
láo10 nét
nhiều lời, lải nhải
ĐAO
dao5 nét
nhiều lời
?
luō11 nét
xúi giục, lải nhải
TOA
suo10 nét
dùng trong từ phiên âm loa (laba)
LẠT
12 nét
từ tượng thanh (tiếng kêu), hoặc dùng trong từ ghép (loa)
ba5 nét
họng
HẦU
hóu12 nét
cổ họng (chỉ dùng trong từ ghép)
LUNG
lóng8 nét
ồn ào, náo nhiệt
HUYÊN
xuān12 nét
ào ào, ồn ào
HOA
huá9 nét