Bài 140 · HSK 6

佳肴侮辱俘虏凹凸叮嘱嘱咐吩咐吝啬呻吟
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
9từ mới
16chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.947từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

9 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 9 từ
Chữ Hán mới của bài

16 chữ Hán mới

2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
đẹp, tốt
GIAI
jiā8 nét
món ăn
HÀO
yáo8 nét
khinh nhờn, lăng nhục
9 nét
nhục nhã, làm nhục
NHỤC
10 nét
người bị bắt làm tù binh
PHU
9 nét
tù binh, bắt làm tù binh
LỖ
8 nét
dặn dò, cắn
ĐINH
dīng5 nét
dặn dò, phó thác
CHÚC
zhǔ15 nét
dặn dò (chỉ dùng trong từ ghép)
PHÓ
fu8 nét
dặn dò (chỉ dùng trong từ ghép)
PHÂN
fēn7 nét
keo kiệt, tiếc rẻ
LẬN
lìn7 nét
keo kiệt, bủn xỉn
?
11 nét
ngâm, rên rỉ
NGÂM
yín7 nét