Bài 139 · HSK 6

丘陵乞丐
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
14từ mới
16chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.938từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

14 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 12 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 2 từ chữ đơn — 12 từ
Chữ Hán mới của bài

16 chữ Hán mới

2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
kéo, giật
DUỆ
zhuài9 nét
bóp, nhào nặn
NIẾT
niē10 nét
tích góp, dành dụm
TOẢN
zǎn19 nét
chạy trốn, chuồn
THOÁN
cuàn12 nét
ổ, hang
OA
12 nét
dựng đứng, chiều dọc
THỤ
shù9 nét
chơi, đùa
SOẠ
shuǎ9 nét
nhô cao, vươn cao
TỦNG
sǒng10 nét
đồ mặn, thịt
HUÂN
hūn9 nét
kẻ trộm, giặc
TẶC
zéi10 nét
ngã, giảm
ĐIỆT
diē12 nét
gò đất
KHÂU
qiū5 nét
gò đống, lăng mộ
LĂNG
líng10 nét
cầu xin
KHẤT
3 nét
xin ăn
CÁI
gài4 nét