Bài 138 · HSK 6

斟酌萌芽鞠躬
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
13từ mới
16chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.924từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

13 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 10 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 3 từ phải học thẳng — 0 từ chữ đơn — 10 từ
Chữ Hán mới của bài

16 chữ Hán mới

2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
rót, suy xét
CHÂM
zhēn13 nét
cân nhắc, rót rượu
CHƯỚC
zhuó10 nét
nảy mầm, manh nha
MANH
méng11 nét
mầm, chồi
NHA
7 nét
cúi chào, nâng niu, quả bóng
CÚC
17 nét
mình, cúi
CUNG
gōng10 nét
oà (tiếng khóc), ôi (thán từ), nôn mửa
OA
wa9 nét
gặm, cắn
KHẲNG
kěn11 nét
trợ từ
LẠP
la11 nét
chào, này
HẢI
hāi13 nét
rơi, rớt
TRUỴ
zhuì7 nét
lỗ, hốc
KHỔNG
kǒng4 nét
giết mổ, làm thịt (động từ); tể tướng (danh từ)
TỂ
zǎi10 nét
càng, khỏi bệnh
13 nét
nhặt, chọn
GIẢN
jiǎn8 nét