Bài 137 · HSK 6

坟墓奢侈娃娃巢穴徘徊愚昧愚蠢暧昧愤怒
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
10từ mới
16chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.911từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

10 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 8 từ phải học thẳng — 1 từ chữ đơn — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

16 chữ Hán mới

2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
mồ mả
PHẦN
fén7 nét
mộ, lăng mộ
MỘ
13 nét
xa hoa, xa xỉ
XA
shē11 nét
xa hoa, xa xỉ
XỈ
chǐ8 nét
đứa trẻ, búp bê
OA
9 nét
tổ, ổ
SÀO
cháo11 nét
hang, lỗ
HUYỆT
xué5 nét
quẩn quanh
BỒI
pái11 nét
quẩn quanh
HỒI
huái9 nét
u mê, ngu ngốc
NGU
13 nét
mờ tối, che giấu
MUỘI
mèi9 nét
ngu ngốc, ngần ngơ
XUẨN
chǔn21 nét
mập mờ, không rõ ràng
?
ài14 nét
phẫn nộ, tức giận
PHẪN
fèn12 nét
giận, phẫn nộ
NỘ
9 nét
gầm, rống
HỐNG
hǒu7 nét