Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “chủ quyền” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
国家主权不容侵犯。
Guó jiā zhǔ quán bù róng qīn fàn.
Chủ quyền quốc gia không thể xâm phạm.
Tách chữ
2 chữ, 2 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.