Từ · HSK 6

trong lúc, nhân dịp

Âm Hán-Việt: chi tế
zhīthanh 1 · cao đềuthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 之際
Không có đường tắt cho từ này. Ghép âm Hán-Việt ra “chi tế” — không phải một từ tiếng Việt. Học thẳng mặt chữ và cách đọc; bù lại, từng chữ trong từ vẫn mở khoá những từ khác, xem phần tách chữ bên dưới.
Câu ví dụ thực tế
在开学之际,祝大家顺利。
Zài kāi xué zhī jì zhù dà jiā shùn lì.
Nhân dịp khai giảng, chúc mọi người thuận lợi.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.