Từ · HSK 5

tranh cãi, cãi nhau

Âm Hán-Việt: tranh luận
zhēngthanh 1 · cao đềulùnthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 爭論
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “tranh luận” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他们为这件事争论。
Tā men wèi zhè jiàn shì zhēng lùn.
Họ tranh cãi vì việc này.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.