Từ · HSK 6

cái giếng

Âm Hán-Việt: tỉnh
jǐngthanh 3 · võng rồi lên
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “tỉnh” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
村里有一口老井。
Cūn lǐ yǒu yì kǒu lǎo jǐng.
Trong làng có một cái giếng cổ.
Tách chữ

1 chữ, 1 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.