Từ · HSK 4

điểm tốt, ưu điểm

Âm Hán-Việt: ưu điểm
yōuthanh 1 · cao đềudiǎnthanh 3 · võng rồi lên
Phồn thể: 優點
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “ưu điểm” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
每个人都有自己的优点。
Měi gèrén dōu yǒu zìjǐ de yōudiǎn.
Mỗi người đều có ưu điểm của riêng mình.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.