Từ · HSK 4

tác giả

Âm Hán-Việt: tác giả
zuòthanh 4 · rơi xuốngzhěthanh 3 · võng rồi lên
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “tác giả” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
我非常喜欢这本书的作者。
Wǒ fēicháng xǐhuān zhè běn shū de zuòzhě.
Tôi rất thích tác giả của cuốn sách này.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.