Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “sử dụng” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
你会使用这台电脑吗?
Nǐ huì shǐyòng zhè tái diànnǎo ma?
Bạn biết sử dụng chiếc máy tính này không?
Tách chữ
2 chữ, 2 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.