Từ · HSK 5

bảo quản, giữ gìn

Âm Hán-Việt: bảo tồn
bǎothanh 3 · võng rồi lêncúnthanh 2 · đi lên
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “bảo tồn” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这些照片保存得很好。
Zhè xiē zhào piàn bǎo cún de hěn hǎo.
Những bức ảnh này được giữ rất tốt.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.