Từ · HSK 6

trì trệ, ngưng trệ

Âm Hán-Việt: đình trệ
tíngthanh 2 · đi lênzhìthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 停滯
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “đình trệ” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
工程停滞了很久。
Gōng chéng tíng zhì le hěn jiǔ.
Công trình đình trệ đã lâu.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.