Từ · HSK 6

nguyên thủ

Âm Hán-Việt: nguyên thủ
yuánthanh 2 · đi lênshǒuthanh 3 · võng rồi lên
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “nguyên thủ” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
各国元首都来了。
Gè guó yuán shǒu dōu lái le.
Nguyên thủ các nước đều đã đến.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.