Từ · HSK 6

hiệp hội, hội

Âm Hán-Việt: hiệp hội
xiéthanh 2 · đi lênhuìthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 協會
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “hiệp hội” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他加入了作家协会。
Tā jiā rù le zuò jiā xié huì.
Ông ấy gia nhập hội nhà văn.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.