Từ · HSK 6

triển lãm, hội chợ

Âm Hán-Việt: bác lãm hội
thanh 2 · đi lênlǎnthanh 3 · võng rồi lênhuìthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 博覽會
Không có đường tắt cho từ này. Ghép âm Hán-Việt ra “bác lãm hội” — không phải một từ tiếng Việt. Học thẳng mặt chữ và cách đọc; bù lại, từng chữ trong từ vẫn mở khoá những từ khác, xem phần tách chữ bên dưới.
Câu ví dụ thực tế
他去参观博览会。
Tā qù cān guān bó lǎn huì.
Anh ấy đi tham quan hội chợ triển lãm.
Tách chữ

3 chữ, 3 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.