Từ · HSK 6

phát tài, làm giàu

Âm Hán-Việt: phát tài
thanh 1 · cao đềucáithanh 2 · đi lên
Phồn thể: 發財
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “phát tài” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
祝你发财。
Zhù nǐ fā cái.
Chúc bạn phát tài.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.