Từ · HSK 5

ra lệnh, mệnh lệnh

Âm Hán-Việt: mệnh lệnh
mìngthanh 4 · rơi xuốnglìngthanh 4 · rơi xuống
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “mệnh lệnh” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他不敢不听命令。
Tā bù gǎn bù tīng mìng lìng.
Anh ta không dám không nghe lệnh.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.