Từ · HSK 6

quốc phòng

Âm Hán-Việt: quốc phòng
guóthanh 2 · đi lênfángthanh 2 · đi lên
Phồn thể: 國防
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “quốc phòng” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
国防非常重要。
Guó fáng fēi cháng zhòng yào.
Quốc phòng vô cùng quan trọng.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.