Từ · HSK 4

quốc tế

Âm Hán-Việt: quốc tế
guóthanh 2 · đi lênthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 國際
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “quốc tế” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这是一家国际公司。
Zhè shì yī jiā guójì gōngsī.
Đây là một công ty quốc tế.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.