Từ · HSK 4

thất vọng

Âm Hán-Việt: thất vọng
shīthanh 1 · cao đềuwàngthanh 4 · rơi xuống
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “thất vọng” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
别让爸爸妈妈失望。
Bié ràng bàba māma shīwàng.
Đừng để bố mẹ thất vọng nhé.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.