Từ · HSK 6

cân đối, đối xứng

Âm Hán-Việt: đối xứng
duìthanh 4 · rơi xuốngchènthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 對稱
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “đối xứng” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这个图形是对称的。
Zhè gè tú xíng shì duì chèn de.
Hình này đối xứng.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.