Từ · HSK 6

gần, suýt soát

Âm Hán-Việt: tương cận
jiāngthanh 1 · cao đềujìnthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 將近
Không có đường tắt cho từ này. Ghép âm Hán-Việt ra “tương cận” — không phải một từ tiếng Việt. Học thẳng mặt chữ và cách đọc; bù lại, từng chữ trong từ vẫn mở khoá những từ khác, xem phần tách chữ bên dưới.
Câu ví dụ thực tế
他等了将近一个小时。
Tā děng le jiāng jìn yí gè xiǎo shí.
Anh ấy đợi gần một tiếng.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.