Từ · HSK 4

tiểu thuyết, truyện

Âm Hán-Việt: tiểu thuyết
xiǎothanh 3 · võng rồi lênshuōthanh 1 · cao đều
Phồn thể: 小說
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “tiểu thuyết” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
我在看一本小说。
Wǒ zài kàn yì běn xiǎo shuō.
Tôi đang đọc một cuốn tiểu thuyết.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.