Từ · HSK 5

quảng trường

Âm Hán-Việt: quảng trường
guángthanh 2 · đi lênchǎngthanh 3 · võng rồi lên
Đọc rời từng chữ là guǎng chǎng — ghép lại thành từ thì đổi thanh theo luật biến điệu.
Phồn thể: 廣場
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “quảng trường” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
广场上有很多人。
Guǎng chǎng shang yǒu hěn duō rén.
Trên quảng trường có rất nhiều người.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.