Từ · HSK 5

tổng thống

Âm Hán-Việt: tổng thống
zóngthanh 2 · đi lêntǒngthanh 3 · võng rồi lên
Đọc rời từng chữ là zǒng tǒng — ghép lại thành từ thì đổi thanh theo luật biến điệu.
Phồn thể: 總統
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “tổng thống” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
总统访问了这个国家。
Zǒng tǒng fǎng wèn le zhè gè guó jiā.
Tổng thống thăm nước này.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.