Từ · HSK 4

cảm giác, thấy

Âm Hán-Việt: cảm giác
gǎnthanh 3 · võng rồi lênjuéthanh 2 · đi lên
Phồn thể: 感覺
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “cảm giác” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
我感觉有点冷。
Wǒ gǎn jué yǒu diǎn lěng.
Tôi thấy hơi lạnh.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.