Từ · HSK 5

thủ tục

Âm Hán-Việt: thủ tục
shǒuthanh 3 · võng rồi lênthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 手續
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “thủ tục” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
手续已经办好了。
Shǒu xù yǐ jīng bàn hǎo le.
Thủ tục đã làm xong.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.