Từ · HSK 5

cải thiện

Âm Hán-Việt: cải thiện
gǎithanh 3 · võng rồi lênshànthanh 4 · rơi xuống
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “cải thiện” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
生活改善了很多。
Shēng huó gǎi shàn le hěn duō.
Cuộc sống đã cải thiện nhiều.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.