Từ · HSK 5

cải cách

Âm Hán-Việt: cải cách
gǎithanh 3 · võng rồi lênthanh 2 · đi lên
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “cải cách” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
国家进行了改革。
Guó jiā jìn xíng le gǎi gé.
Nhà nước đã tiến hành cải cách.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.