Từ · HSK 3

văn hóa

Âm Hán-Việt: văn hoá
wénthanh 2 · đi lênhuàthanh 4 · rơi xuống
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “văn hoá” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
我喜欢中国文化。
Wǒ xǐhuān zhōngguó wénhuà.
Tôi thích văn hóa Trung Quốc.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.